Đầu cos bít 90 độ là phụ kiện điện chuyên dụng được sử dụng để kết nối dây dẫn với thiết bị điện theo góc vuông 90°. Thiết kế đặc biệt này giúp tối ưu không gian lắp đặt, giảm lực tác động lên dây cáp và tăng tính thẩm mỹ cho hệ thống điện. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong tủ điện công nghiệp, hệ thống phân phối điện, máy móc tự động hóa, điện năng lượng mặt trời và nhiều lĩnh vực khác.
Đầu cos bít 90 độ TLK-90D KST là gì?
Đầu cos bít 90 độ TLK-90D KST, còn được gọi là đầu cốt đồng bít cong 90 độ, Non-Insulated Copper Tubular Lugs (TLK-90D Series), là dòng đầu cos chuyên dụng dùng để kết nối dây cáp điện với các thiết bị điện như aptomat, máy biến áp, thanh cái đồng, cầu đấu hoặc tủ điện.
Khác với đầu cos thẳng thông thường, TLK-90D được thiết kế với phần lòng cos và mặt bắt bulong tạo góc vuông 90 độ, giúp việc đấu nối trở nên thuận tiện hơn trong những vị trí có không gian hạn chế hoặc yêu cầu hướng đi dây đặc biệt. Thiết kế này giúp giảm bán kính uốn cáp, tăng tính thẩm mỹ và đảm bảo độ an toàn cho hệ thống điện.
Được sản xuất bởi thương hiệu KST Đài Loan nổi tiếng, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về khả năng dẫn điện, độ bền cơ học và tuổi thọ sử dụng trong môi trường công nghiệp.
Cấu tạo của đầu cos bít 90 độ TLK-90D KST
Một đầu cos bít 90 độ tiêu chuẩn thường bao gồm:
- Ống ép dây: chứa lõi đồng của dây cáp sau khi ép.
- Phần thân cong 90°: chuyển hướng dây dẫn một cách tự nhiên.
- Lỗ bắt bu lông: dùng để cố định đầu cos lên thanh cái, CB hoặc thiết bị điện.
- Lớp mạ thiếc: tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ.
Đầu cos KST đạt tiêu chuẩn quốc tế
Các sản phẩm đầu cos KST được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như:
- UL
- RoHS
- ISO
- CE
Thông số kỹ thuật
| Kích thước dây dẫn A.W.G/mm2 | Mã sản phẩm | Thông số kích thước | Đóng gói (cái/túi) | ||||||
| a | b | C1 | C2 | d1 | d2 | d3 | |||
| 12-14 A.W.G. 2.5 mm² | TLK2.5-4-90D | 7.0 | 8.5 | 5.8 | 7.0 | 2.4 | 4.3 | 4.4 | 100 |
| 12-10 A.W.G. 6 mm² |
TLK6-4-90D | 9.0 | 10.0 | 7.5 | 9.0 | 3.5 | 4.3 | 6.5 | 100 |
| TLK6-5-90D | 5.5 | 100 | |||||||
| TLK6-6-90D | 12.0 | 10.0 | 6.4 | 100 | |||||
| TLK6-8-90D | 14.0 | 10.0 | 13.0 | 8.4 | 100 | ||||
| TLK6-10-90D ※ | 17.0 | 12.0 | 15.0 | 10.5 | 100 | ||||
| TLK6-12-90D ※ | 19.0 | 13.0 | 17.0 | 13.0 | 100 | ||||
| 8 A.W.G. 10 mm² |
TLK10-5-90D | 10.0 | 12.0 | 6.5 | 10.0 | 4.5 | 5.5 | 7.0 | 100 |
| TLK10-6-90D | 6.4 | 100 | |||||||
| TLK10-8-90D | 15.0 | 10.0 | 13.0 | 8.4 | 100 | ||||
| TLK10-10-90D ※ | 17.0 | 12.0 | 15.0 | 10.5 | 100 | ||||
| TLK10-12-90D ※ | 19.0 | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 100 | ||||
| 6 A.W.G. 16 mm² |
TLK16-5-90D | 13.0 | 12.0 | 7.5 | 10.0 | 5.5 | 5.5 | 8.5 | 100 |
| TLK16-6-90D | 11.0 | 6.4 | 100 | ||||||
| TLK16-8-90D | 15.0 | 10.0 | 13.0 | 8.4 | 100 | ||||
| TLK16-10-90D ※ | 17.0 | 12.0 | 15.0 | 10.5 | 100 | ||||
| TLK16-12-90D ※ | 19.0 | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 100 | ||||
| 4 A.W.G. 25 mm² |
TLK25-5-90D | 15.0 | 14.0 | 7.5 | 11.0 | 7.0 | 5.5 | 10.0 | 50 |
| TLK25-6-90D | 6.4 | 50 | |||||||
| TLK25-8-90D | 16.0 | 10.0 | 13.0 | 8.4 | 50 | ||||
| TLK25-10-90D | 18.0 | 12.0 | 15.0 | 10.5 | 50 | ||||
| TLK25-12-90D | 19.0 | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 50 | ||||
| TLK25-14-90D ※ | 21.0 | 14.5 | 20.0 | 15.0 | 50 | ||||
| 2 A.W.G.
35 mm² |
TLK35-6-90D | 17.0 | 17.0 | 7.5 | 11.0 | 8.5 | 6.4 | 12.0 | 25 |
| TLK35-8-90D | 10.0 | 13.0 | 8.4 | 25 | |||||
| TLK35-10-90D | 19.0 | 12.0 | 15.0 | 10.5 | 25 | ||||
| TLK35-12-90D ※ | 21.0 | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 25 | ||||
| TLK35-14-90D ※ | 14.5 | 20.0 | 15.0 | 25 | |||||
| TLK35-16-90D ※ | 26.0 | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 25 | ||||
| 1/0 A.W.G. 50 mm² |
TLK50-6-90D | 19.0 | 20.0 | 10.0 | 13.0 | 10.0 | 6.4 | 14.0 | 10 |
| TLK50-8-90D | 8.4 | 10 | |||||||
| TLK50-10-90D | 12.0 | 16.0 | 10.5 | 10 | |||||
| TLK50-12-90D ※ | 23.0 | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 10 | ||||
| TLK50-14-90D ※ | 14.5 | 20.0 | 15.0 | 10 | |||||
| TLK50-16-90D ※ | 28.0 | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 10 | ||||
| TLK50-20-90D ※ | 30.0 | 19.0 | 24.0 | 21.0 | 10 | ||||
| 2/0 A.W.G. 70 mm² |
TLK70-6-90D | 21.0 | 23.0 | 10.0 | 13.0 | 12.0 | 6.4 | 16.5 | 10 |
| TLK70-8-90D | 14.0 | 8.4 | 10 | ||||||
| TLK70-10-90D | 12.0 | 16.0 | 10.5 | 10 | |||||
| TLK70-12-90D | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 10 | |||||
| TLK70-14-90D ※ | 14.5 | 20.0 | 15.0 | 10 | |||||
| TLK70-16-90D ※ | 28.0 | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 10 | ||||
| TLK70-20-90D ※ | 30.0 | 19.0 | 24.0 | 21.0 | 10 | ||||
| 3/0 A.W.G. 95 mm² |
TLK95-8-90D | 25.0 | 26.0 | 12.0 | 14.0 | 13.5 | 8.4 | 18.0 | 10 |
| TLK95-10-90D | 17.0 | 10.5 | 10 | ||||||
| TLK95-12-90D | 13.0 | 18.0 | 13.0 | 10 | |||||
| TLK95-14-90D ※ | 14.5 | 20.0 | 15.0 | 10 | |||||
| TLK95-16-90D ※ | 28.0 | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 10 | ||||
| TLK95-20-90D ※ | 36.0 | 22.0 | 24.0 | 21.0 | 10 | ||||
| 4/0 A.W.G. 120 mm² |
TLK120-6-90D | 26.0 | 28.0 | 14.0 | 17.0 | 15.0 | 6.4 | 19.0 | 5 |
| TLK120-8-90D | 16.0 | 8.4 | 5 | ||||||
| TLK120-10-90D | 17.0 | 10.5 | 5 | ||||||
| TLK120-12-90D | 18.0 | 13.0 | 5 | ||||||
| TLK120-14-90D | 15.0 | 20.0 | 15.0 | 5 | |||||
| TLK120-16-90D | 30.0 | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 5 | ||||
| TLK120-20-90D | 36.0 | 22.0 | 24.0 | 21.0 | 5 | ||||
| 250/300 MCM 150 mm² |
TLK150-8-90D | 30.0 | 31.0 | 14.0 | 16.0 | 16.5 | 8.4 | 21.0 | 5 |
| TLK150-10-90D | 17.0 | 10.5 | 5 | ||||||
| TLK150-12-90D | 15.0 | 18.0 | 13.0 | 5 | |||||
| TLK150-14-90D | 20.0 | 15.0 | 5 | ||||||
| TLK150-16-90D | 16.0 | 22.0 | 17.0 | 5 | |||||
| TLK150-20-90D | 36.0 | 22.0 | 24.0 | 21.0 | 5 | ||||
| 300/350 MCM 185 mm² |
TLK185-10-90D ◎ | 30.0 | 35.0 | 18.0 | 22.0 | 19.0 | 10.5 | 24.0 | 2 |
| TLK185-12-90D ◎ | 13.0 | 2 | |||||||
| TLK185-14-90D ◎ | 15.0 | 2 | |||||||
| TLK185-16-90D ◎ | 17.0 | 2 | |||||||
| TLK185-20-90D ※◎ | 39.0 | 22.0 | 24.0 | 21.0 | 2 | ||||
| 400 MCM 240 mm² |
TLK240-8-90D ◎ | 35.0 | 39.0 | 21.0 | 19.5 | 21.0 | 8.4 | 26.0 | 2 |
| TLK240-10-90D ◎ | 21.5 | 22.0 | 10.5 | 2 | |||||
| TLK240-12-90D ◎ | 13.0 | 2 | |||||||
| TLK240-14-90D ◎ | 15.0 | 2 | |||||||
| TLK240-16-90D ◎ | 17.0 | 2 | |||||||
| TLK240-20-90D ◎ | 24.0 | 21.0 | 2 | ||||||
| 500 MCM 300 mm² |
TLK300-12-90D ※ | 44.0 | 43.0 | 24.0 | 24.0 | 23.5 | 13.0 | 29.5 | 1 |
| TLK300-14-90D ※ | 15.0 | 1 | |||||||
| TLK300-16-90D ※ | 17.0 | 1 | |||||||
| TLK300-20-90D ※ | 21.0 | 1 | |||||||
| 600 / 750 MCM 400 mm² |
TLK400-12-90D ※ | 44.0 | 49.0 | 24.0 | 24.0 | 27.0 | 13.0 | 34.0 | 1 |
| TLK400-14-90D ※ | 15.0 | 1 | |||||||
| TLK400-16-90D ※ | 17.0 | 1 | |||||||
| TLK400-20-90D ※ | 21.0 | 1 | |||||||
Ưu điểm nổi bật của đầu cos bít 90 độ
- Tối ưu không gian lắp đặt trong các tủ điện có diện tích hạn chế.
- Giảm bán kính uốn cong của dây cáp, hạn chế gãy lõi đồng.
- Tăng độ chắc chắn và ổn định của mối nối điện.
- Đồng nguyên chất giúp dẫn điện tốt, giảm tổn hao điện năng.
- Bề mặt mạ thiếc chống oxy hóa, chống ăn mòn hiệu quả.
- Đáp ứng nhiều tiết diện dây từ nhỏ đến lớn.
- Dễ dàng ép cos bằng kìm cơ hoặc máy ép thủy lực.
- Độ bền cơ học cao, phù hợp cho môi trường công nghiệp.
Ứng dụng của đầu cos bít 90 độ
Nhờ khả năng kết nối linh hoạt, đầu cos bít 90 độ được sử dụng trong nhiều hệ thống điện hiện đại như:
- Tủ điện điều khiển và tủ phân phối.
- Máy biến áp.
- Máy phát điện.
- Thanh cái đồng.
- Biến tần và servo.
- Hệ thống điện năng lượng mặt trời.
- Xe điện và hệ thống pin lưu trữ.
- Dây cáp động lực công nghiệp.
Các kích thước đầu cos bít 90 độ phổ biến
Đầu cos bít 90 độ được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng tiết diện dây dẫn và đường kính bu lông.
- 16mm²
- 25mm²
- 35mm²
- 50mm²
- 70mm²
- 95mm²
- 120mm²
- 150mm²
- 185mm²
- 240mm²
- 300mm²
Các cỡ lỗ bu lông thường gồm M6, M8, M10, M12, M14, M16 và M20.
Cách lựa chọn đầu cos bít 90 độ phù hợp
Để đảm bảo hiệu quả kết nối và an toàn vận hành, cần lựa chọn đầu cos dựa trên các tiêu chí sau:
- Tiết diện dây cáp đúng với kích thước đầu cos.
- Đường kính lỗ bu lông phù hợp với thiết bị.
- Lựa chọn đồng nguyên chất thay vì hợp kim để đạt khả năng dẫn điện tối ưu.
- Ưu tiên sản phẩm có lớp mạ thiếc chất lượng cao.
- Sử dụng kìm ép hoặc máy ép đúng tiêu chuẩn.
Vì sao nên sử dụng đầu cos bít 90 độ chất lượng cao?
Một đầu cos đạt tiêu chuẩn sẽ giúp giảm điện trở tiếp xúc, hạn chế phát nhiệt tại điểm đấu nối và nâng cao tuổi thọ của toàn bộ hệ thống điện. Ngược lại, đầu cos kém chất lượng có thể gây lỏng mối nối, phát sinh tia lửa điện hoặc cháy nổ khi vận hành với dòng điện lớn.
Đầu cos bít 90 độ chất lượng cao còn giúp việc bảo trì, thay thế thiết bị trở nên thuận tiện hơn, đồng thời đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Kết luận
Đầu cos bít 90 độ là giải pháp kết nối điện tối ưu cho những vị trí lắp đặt có không gian hạn chế hoặc yêu cầu đổi hướng dây cáp. Với ưu điểm dẫn điện tốt, chống oxy hóa, độ bền cao và khả năng lắp đặt linh hoạt, sản phẩm ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, xây dựng và các hệ thống điện hiện đại.
Nếu bạn đang tìm kiếm đầu cos bít 90 độ chất lượng cao với đầy đủ kích thước, vật liệu đồng nguyên chất và tiêu chuẩn quốc tế, hãy lựa chọn các sản phẩm chính hãng để đảm bảo hiệu suất vận hành, độ an toàn và tuổi thọ lâu dài cho hệ thống điện.
Thông Tin Liên Hệ
- CÔNG TY TNHH K.S. TERMINALS VIỆT NAM
- MST: 0313658816
- Chi nhánh Hà Nội: Đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy
- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh: Tầng 1, 594-596 Đường Cộng Hòa, Phường Tân Bình
- Hotline: (+84) 367 490 9598
- Email: info@kstvietnam.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.