Đầu cos tròn cách điện RV là một trong những loại đầu cos điện được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, tủ điện điều khiển, máy móc tự động hóa và thiết bị điện. Với thiết kế dạng vòng khuyên kết hợp lớp nhựa cách điện PVC hoặc Nylon, sản phẩm giúp kết nối dây điện với bu lông, vít siết chắc chắn, đảm bảo an toàn điện và tăng độ bền cho điểm đấu nối.
KST cung cấp đầy đủ các dòng đầu cos tròn bọc nhựa KST, đầu cos tròn cách điện, đầu cốt tròn cách điện, đầu cos khuyên tròn, cosse tròn KST, cos bọc nhựa, đầu cos ring terminal, vinyl insulated ring terminal, nylon insulated ring terminal và PVC insulated ring terminal đáp ứng nhiều tiết diện dây và kích thước bu lông khác nhau.
Đầu Cos Cách Điện RV Là Gì?
Đầu cos tròn cách điện RV (Ring Terminal) là phụ kiện dùng để ép vào đầu dây điện bằng kìm bấm chuyên dụng nhằm tạo điểm kết nối chắc chắn với bulong hoặc vít. Phần thân được làm từ đồng mạ thiếc có khả năng dẫn điện tốt, chống oxy hóa, trong khi phần nhựa cách điện giúp hạn chế chạm chập và bảo vệ người sử dụng.
Đạt tiêu chuẩn quốc tế
Các dòng đầu cos KST được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- UL
- RoHS
- CE
- ISO
Thông số kỹ thuật

| Kích thước dây dẫn A.W.G/mm2 |
Mã sản phẩm | Đường kính ren | Thông số kích thước (mm) | Đóng gói (cái/túi) | ||||||||
| Hàn kín | Không hàn | d2 | W | F | L | E | D | d1 | T | |||
| 22-16 A.W.G.
0.5-1.5 mm² |
RVB1-2.5 | RV1-2.5 | #2 | 2.4 | 5.5 | 4.8 | 17.4 | 10.0 | 4.0 | 1.7 | 0.75 | 100 |
| RVB1-3.2 | RV1-3.2 * | #4 | 3.2 | 5.0 | 17.5 | 100 | ||||||
| RVBS1-3.7 | RVS1-3.7 * | #6 | 3.7 | 100 | ||||||||
| RVBM1-3.7 | RVM1-3.7 * | #6 | 3.7 | 6.6 | 6.3 | 19.4 | 100 | |||||
| RVBL1-3.7 | RVL1-3.7 * | #6 | 3.7 | 8.0 | 7.0 | 20.8 | 100 | |||||
| RVBS1-4 | RVS1-4 | #8 | 4.3 | 6.6 | 6.3 | 19.4 | 100 | |||||
| RVBL1-4 | RVL1-4 * | #8 | 4.3 | 8.0 | 7.0 | 20.8 | 100 | |||||
| RVB1-5 | RV1-5 * | #10 | 5.3 | 100 | ||||||||
| RVBL1-5 | RVL1-5 | #10 | 5.3 | 26.8 | 100 | |||||||
| RVB1-6 | RV1-6 * | 1/4 | 6.4 | 11.6 | 11.0 | 100 | ||||||
| RVB1-8 | RV1-8 * | 5/16 | 8.4 | 26.8 | 100 | |||||||
| RVB1-10 | RV1-10 | 3/8 | 10.5 | 13.6 | 13.9 | 30.5 | 100 | |||||
| RVBL1-10 | RVL1-10 | 3/8 | 10.5 | 16.0 | 35.6 | 100 | ||||||
| RVB1-12 | RV1-12 | 1/2 | 13.0 | 19.2 | 35.4 | 100 | ||||||
| RVB1-20 | RV1-20 | 3/4 | 21.0 | 27.0 | 21.0 | 44.3 | 100 | |||||
|
16-14 A.W.G. 1.5-2.5 mm² |
RVB2-2 | RV2-2 | #2 | 2.2 | 6.6 | 4.8 | 18.0 | 10.0 | 4.5 | 2.3 | 0.8 | 100 |
| RVB2-2.5 | RV2-2.5 | #2 | 2.5 | 100 | ||||||||
| RVB2-3.2 | RV2-3.2 * | #4 | 3.2 | 17.8 | 100 | |||||||
| RVBS2-3.2 | RVS2-3.2 * | #4 | 3.2 | 5.5 | 5.6 | 18.4 | 100 | |||||
| RVBS2-3.7 | RVS2-3.7 * | #6 | 3.7 | 6.6 | 4.8 | 17.8 | 100 | |||||
| RVBM2-3.7 | RVM2-3.7 * | #6 | 3.7 | 6.3 | 19.4 | 100 | ||||||
| RVBL2-3.7 | RVL2-3.7 * | #6 | 3.7 | 8.5 | 7.4 | 21.8 | 100 | |||||
| RVBS2-4 | RVS2-4 * | #8 | 4.3 | 6.6 | 6.3 | 19.4 | 100 | |||||
| RVBL2-4 | RVL2-4 * | #8 | 4.3 | 8.5 | 7.8 | 21.8 | 100 | |||||
| RVBS2-5 | RVS2-5 * | #10 | 5.3 | 100 | ||||||||
| RVBL2-5 | RVL2-5 * | #10 | 5.3 | 9.5 | 7.3 | 100 | ||||||
| RVB2-6 | RV2-6 * | 1/4 | 6.4 | 12.0 | 11.0 | 26.8 | 100 | |||||
| RVB2-7 | RV2-7 | 5/16 | 7.4 | 27.0 | 100 | |||||||
| RVB2-8 | RV2-8 * | 5/16 | 8.4 | 26.8 | 100 | |||||||
| RVB2-9 | RV2-9 | 5/16 | 9.8 | 13.6 | 13.9 | 30.5 | 100 | |||||
| RVB2-10 | RV2-10 | 3/8 | 10.5 | 100 | ||||||||
| RVBL2-10 | RVL2-10 | 3/8 | 10.5 | 19.2 | 16.0 | 35.6 | 100 | |||||
| RVB2-12 | RV2-12 | 1/2 | 13.0 | 35.4 | 100 | |||||||
| RVB2-14 | RV2-14 | 9/16 | 15.0 | 100 | ||||||||
| RVB2-16 | RV2-16 | 5/8 | 17.0 | 27.0 | 21.0 | 44.3 | 100 | |||||
| RVB2-20 | RV2-20 | 3/4 | 21.0 | 100 | ||||||||
| 14-12 A.W.G.
2.5-4 mm² |
RVB3-4 | RV3-4 | #8 | 4.3 | 8.0 | 8.0 | 25.0 | 13.0 | 6.3 | 3.0 | 1.0 | 100 |
| RVBL3-5 | RVL3-5 | #10 | 5.3 | 12.0 | 9.4 | 28.4 | 100 | |||||
| RVB3-6 | RV3-6 | 1/4 | 6.4 | 100 | ||||||||
| RVB3-8 | RV3-8 | 5/16 | 8.4 | 15.0 | 13.3 | 34.0 | 100 | |||||
| 12-10 A.W.G.
4-6 mm² |
RVB5-3.2 | RV5-3.2 | #4 | 3.2 | 7.2 | 5.8 | 22.7 | 13.0 | 6.4 | 3.4 | 1.0 | 100 |
| RVB5-3.7 | RV5-3.7 * | #6 | 3.7 | 6.1 | 100 | |||||||
| RVBS5-4 | RVS5-4 * | #8 | 4.3 | 7.2 | 6.1 | 100 | ||||||
| RVBL5-4 | RVL5-4 | #8 | 4.3 | 9.5 | 8.3 | 26.0 | 100 | |||||
| RVB5-5 | RV5-5 * | #10 | 5.3 | 100 | ||||||||
| RVB5-6 | RV5-6 * | 1/4 | 6.4 | 12.0 | 10.5 | 29.5 | 100 | |||||
| RVBM5-6 | RVM5-6 | 1/4 | 6.4 | 13.0 | 32.0 | 100 | ||||||
| RVB5-8 | RV5-8 | 5/16 | 8.4 | 15.0 | 13.3 | 34.0 | 100 | |||||
| RVB5-10 | RV5-10 * | 3/8 | 10.5 | 100 | ||||||||
| RVB5-12 | RV5-12 | 1/2 | 13.0 | 19.2 | 16.0 | 38.6 | 100 | |||||
| 8 A.W.G 8 mm² | RVBS8-6 | 1/4 | 6.4 | 12.0 | 9.3 | 31.5 | 16.7 | 8.5 | 4.5 | 1.2 | 50 | |
| 6 A.W.G 14 mm² | RVB14-10 | 3/8 | 10.5 | 16.0 | 14.2 | 44.5 | 22.5 | 10.5 | 5.8 | 1.5 | 50 | |
Các Dòng Đầu Cos Ring KST Phổ Biến
KST sản xuất nhiều dòng đầu cos ring phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:
- Đầu cos RV1.25 cho dây 0.5 – 1.5mm².
- Đầu cos RV2 cho dây 1.5 – 2.5mm².
- Đầu cos RV5.5 cho dây 4 – 6mm².
- Đầu cos RV8 cho dây 8mm².
Mỗi dòng đều có nhiều kích thước lỗ bắt vít như M3, M4, M5, M6, M8, M10, M12… đáp ứng hầu hết các nhu cầu đấu nối điện.
Kìm Bấm Đầu Cos Tròn Bọc Nhựa
Để đảm bảo chất lượng mối nối, nên sử dụng kìm bấm đầu cos tròn bọc nhựa chuyên dụng phù hợp với từng dải tiết diện dây. Việc bấm đúng lực giúp đầu cos ôm chặt lõi dây, giảm điện trở tiếp xúc và tăng tuổi thọ của hệ thống điện.
Cách Lựa Chọn Đầu Cos Bọc Nhựa
- Chọn đúng tiết diện dây điện.
- Lựa chọn kích thước lỗ phù hợp với bulong.
- Ưu tiên sản phẩm đồng mạ thiếc chất lượng cao.
- Lựa chọn lớp cách điện PVC hoặc Nylon theo môi trường làm việc.
- Sử dụng đúng loại kìm bấm chuyên dụng.
Bảng Giá Đầu Cos Tròn Cách Điện
Bảng giá đầu cos tròn cách điện phụ thuộc vào:
- Model RV.
- Kích thước dây.
- Kích thước lỗ bắt vít.
- Chất liệu PVC hoặc Nylon.
- Số lượng đặt hàng.
- Thương hiệu sản xuất.
Để nhận báo giá tốt nhất, Quý khách nên lựa chọn nhà phân phối chính hãng KST nhằm đảm bảo chất lượng, nguồn gốc xuất xứ và đầy đủ chứng từ.
Vì Sao Nên Chọn Đầu Cos Tròn Bọc Nhựa KST?
- Thương hiệu KST uy tín nhiều năm trên thị trường.
- Đồng nguyên chất dẫn điện ổn định.
- Mạ thiếc chống oxy hóa.
- Độ bền cơ học cao.
- Đa dạng chủng loại và kích thước.
- Đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dễ dàng lắp đặt và thay thế.
Liên Hệ Tư Vấn Đầu Cos Tròn Bọc Nhựa
Nếu Quý khách đang tìm kiếm đầu cos tròn bọc nhựa KST, đầu cos tròn cách điện, đầu cốt tròn cách điện, đầu cos khuyên tròn, cos tròn RV, đầu cos RV1.25, đầu cos RV2, đầu cos RV5.5, đầu cos RV8, đầu cos ring terminal, vinyl insulated ring terminal, nylon insulated ring terminal, PVC insulated ring terminal hoặc cần tư vấn kìm bấm đầu cos tròn bọc nhựa, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.
Thông Tin Liên Hệ
- CÔNG TY TNHH K.S. TERMINALS VIỆT NAM
- MST: 0313658816
- Chi nhánh Hà Nội: Đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy
- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh: Tầng 1, 594-596 Đường Cộng Hòa, Phường Tân Bình
- Hotline: (+84) 367 490 9598
- Email: info@kstvietnam.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.