Đầu cos bít TL là dòng đầu cos đồng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, trạm biến áp, hệ thống điện năng lượng mặt trời và nhiều ứng dụng truyền tải điện khác. Với thiết kế dạng ống bít một đầu kết hợp lỗ bắt bu lông tiêu chuẩn, đầu cos TL giúp tạo mối nối chắc chắn giữa dây dẫn và thiết bị điện, giảm điện trở tiếp xúc, nâng cao khả năng dẫn điện cũng như tăng tuổi thọ của hệ thống.
Danh mục đầu cos bít TL cung cấp đầy đủ các kích thước từ nhỏ đến lớn, đáp ứng đa dạng tiết diện cáp điện và nhu cầu lắp đặt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Đầu cos bít TL là gì?
Đầu cos TL là loại đầu cốt được chế tạo từ đầu cos đồng nguyên chất có độ dẫn điện cao. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật với thân ống dày, lỗ bu lông chính xác và bề mặt thường được mạ thiếc nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Khác với nhiều loại đầu cos thông thường, đầu cos đồng bít TL có phần đáy kín giúp giữ dây dẫn chắc chắn sau khi bấm, hạn chế hiện tượng oxy hóa từ phía sau đầu cos và mang lại độ bền cao hơn.
Ưu điểm của đầu cos đồng TL
- Được sản xuất từ đầu cos đồng nguyên chất, độ dẫn điện cao.
- Khả năng chịu dòng điện lớn, giảm phát sinh nhiệt tại điểm tiếp xúc.
- Bề mặt mạ thiếc giúp chống oxy hóa, chống ăn mòn.
- Dễ dàng thi công bằng kìm bấm đầu cos TL chuyên dụng.
- Phù hợp với nhiều loại cáp điện mềm và cáp điện lực.
Đầu cos đồng KST đạt tiêu chuẩn quốc tế
Các sản phẩm đầu cos bít tl KST được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như:
- UL
- RoHS
- ISO
- CE
Thông số kỹ thuật

| Kích thước dây dẫn A.W.G/mm2 | Mã sản phẩm | Đường kính ren | Thông số kích thước (mm) | Đóng gói (cái/túi) | ||||||
| d2 | W | d1 | D | L | E | S | ||||
| 16 A.W.G. 1.5 mm² | TL1.5-5 | #10 | 5.3 | 8.0 | 1.8 | 3.3 | 16.0 | 100 | ||
| 14 A.W.G. 2.5 mm² |
TL2.5-4 | #8 | 4.3 | 8.0 | 2.4 | 4.0 | 19.6 | 8.0 | 100 | |
| TL2.5-5 | #10 | 5.3 | 100 | |||||||
| TL2.5-6 | 1/4 | 6.5 | 10.0 | 21.0 | 100 | |||||
| 12 A.W.G. 4.0 mm² |
TL4-4 | #8 | 4.3 | 10.0 | 3.1 | 4.8 | 21.0 | 100 | ||
| TL4-5 | #10 | 5.3 | 100 | |||||||
| TL4-6 | 1/4 | 6.5 | 100 | |||||||
| 12-10 A.W.G. 4-6 mm² |
TL6-4 | #8 | 4.3 | 10.0 | 3.8 | 5.5 | 25.5 | 100 | ||
| TL6-5 | #10 | 5.3 | 100 | |||||||
| TL6-6 | 1/4 | 6.5 | 100 | |||||||
| 8 A.W.G. 10 mm² |
TL10-5 | #10 | 5.3 | 12.6 | 4.5 | 6.2 | 27.0 | 10.0 | 1.1 | 100 |
| TL10-6 | 1/4 | 6.5 | 100 | |||||||
| TL10-8 | 5/16 | 8.4 | 100 | |||||||
| 6 A.W.G. 16 mm² |
TL16-5 | #10 | 5.3 | 12.6 | 5.5 | 7.2 | 29.5 | 10.5 | 1.3 | 100 |
| TL16-6 | 1/4 | 6.5 | 100 | |||||||
| TL16-8 | 5/16 | 8.4 | 100 | |||||||
| 4 A.W.G. 25 mm² |
TL25-6 | 1/4 | 6.5 | 15.0 | 7.0 | 9.0 | 33.0 | 12.0 | 1.65 | 50 |
| TL25-8 | 5/16 | 8.4 | 50 | |||||||
| TL25-10 | 3/8 | 10.5 | 50 | |||||||
| 2 A.W.G. 35 mm² |
TL35-6 | 1/4 | 6.5 | 15.2 | 8.2 | 10.6 | 38.0 | 14.2 | 2.5 | 50 |
| TL35-8 | 5/16 | 8.4 | 50 | |||||||
| TL35-10 | 3/8 | 10.5 | 50 | |||||||
| 1/0 A.W.G. 50 mm² |
TL50-6 | 1/4 | 6.4 | 18.5 | 10.0 | 13.0 | 44.5 | 18.0 | 2.9 | 25 |
| TL50-8 | 5/16 | 8.4 | 25 | |||||||
| TL50-10 | 3/8 | 10.5 | 25 | |||||||
| TL50-12 | 1/2 | 13.0 | 25 | |||||||
| 2/0 MCM 70 mm² |
TL70-8 | 5/16 | 8.4 | 21.4 | 11.5 | 15.0 | 54.2 | 20.4 | 3.5 | 10 |
| TL70-10 | 3/8 | 10.5 | 10 | |||||||
| TL70-12 | 1/2 | 13.0 | 10 | |||||||
| 3/0 MCM 95 mm² |
TL95-10 | 3/8 | 10.5 | 25.5 | 13.5 | 17.4 | 59.0 | 23.4 | 3.9 | 10 |
| TL95-12 | 1/2 | 13.0 | 10 | |||||||
| 4/0 MCM 120 mm² |
TL120-10 | 3/8 | 10.5 | 28.3 | 15.5 | 19.9 | 66.7 | 24.6 | 4.5 | 5 |
| TL120-12 | 1/2 | 13.0 | 5 | |||||||
| TL120-14 | 9/16 | 15.0 | 5 | |||||||
| TL120-16 | 5/8 | 17.0 | 5 | |||||||
| 250/300 MCM 150 mm² |
TL150-12 | 1/2 | 13.0 | 31.0 | 17.0 | 21.7 | 74.5 | 29.5 | 4.7 | 5 |
| TL150-14 | 9/16 | 15.0 | 5 | |||||||
| TL150-16 | 5/8 | 17.0 | 5 | |||||||
| 300/350 MCM 185 mm² |
TL185-12 | 1/2 | 13.0 | 34.2 | 19.0 | 24.0 | 81.4 | 32.5 | 5.0 | 5 |
| TL185-14 | 9/16 | 15.0 | 5 | |||||||
| TL185-16 | 5/8 | 17.0 | 5 | |||||||
| 400 MCM 240 mm² |
TL240-12 | 1/2 | 13.0 | 39.0 | 21.5 | 27.0 | 94.0 | 35.5 | 5.5 | 2 |
| TL240-14 | 9/16 | 15.0 | 2 | |||||||
| TL240-16 | 5/8 | 17.0 | 2 | |||||||
| TL240-18 | 11/16 | 19.0 | 2 | |||||||
| 500 MCM 300 mm² |
TL300-14 | 9/16 | 15.0 | 44.0 | 24.5 | 31.0 | 103.2 | 42.0 | 6.5 | 2 |
| TL300-16 | 5/8 | 17.0 | 2 | |||||||
| TL300-18 | 11/16 | 19.0 | 2 | |||||||
| TL300-20 | 3/4 | 21.0 | 2 | |||||||
| TL300-22 | 7/8 | 23.0 | 2 | |||||||
| TL300-24 | 15/16 | 25.0 | 2 | |||||||
| 600/750 MCM 400 mm² |
TL400-14 | 9/16 | 15.0 | 51.0 | 27.5 | 35.5 | 120.2 | 47.0 | 8.0 | 1 |
| TL400-16 | 5/8 | 17.0 | 1 | |||||||
| TL400-18 | 11/16 | 19.0 | 1 | |||||||
| TL400-20 | 3/4 | 21.0 | 1 | |||||||
| TL400-22 | 7/8 | 23.0 | 1 | |||||||
| TL400-24 | 15/16 | 25.0 | 1 | |||||||
| 800/1000 MCM 500 mm² |
TL500-12 | 1/2 | 13.0 | 56.0 | 31.0 | 40.0 | 127.0 | 47.5 | 9.0 | 1 |
| TL500-14 | 9/16 | 15.0 | 1 | |||||||
| TL500-16 | 5/8 | 17.0 | 1 | |||||||
| TL500-18 | 11/16 | 19.0 | 1 | |||||||
| TL500-20 | 3/4 | 21.0 | 1 | |||||||
| TL500-22 | 7/8 | 23.0 | 1 | |||||||
| TL500-24 | 15/16 | 25.0 | 1 | |||||||
| 1000/1250 MCM 630 mm² |
TL630-14 | 9/16 | 15.0 | 63.0 | 34.5 | 44.5 | 140.0 | 56.0 | 10.0 | 1 |
| TL630-16 | 5/8 | 17.0 | 1 | |||||||
| TL630-18 | 11/16 | 19.0 | 1 | |||||||
| TL630-20 | 3/4 | 21.0 | 1 | |||||||
| TL630-22 | 7/8 | 23.0 | 1 | |||||||
| TL630-24 | 11/16 | 25.0 | 1 | |||||||
Các kích thước đầu cos TL phổ biến
Để đáp ứng nhiều tiết diện dây dẫn khác nhau, dòng cos bít TL được sản xuất với đầy đủ quy cách như:
- Đầu cos TL 10
- Đầu cos TL 16
- Đầu cos TL 25
- Đầu cos TL 35
- Đầu cos TL 50
- Đầu cos TL 70
- Đầu cos TL 95
- Đầu cos TL 120
- Đầu cos TL 150
- Đầu cos TL 185
- Đầu cos TL 240
- Đầu cos TL 300
- Đầu cos TL 400
- Đầu cos TL 500
- Đầu cos TL 630
Việc lựa chọn đúng kích thước đầu cos theo tiết diện dây dẫn sẽ giúp đảm bảo khả năng chịu tải, giảm tổn hao điện năng và nâng cao độ an toàn của hệ thống.
Ứng dụng của đầu cos bít TL
Đầu cos đồng TL được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực như:
- Tủ điện công nghiệp.
- Tủ điều khiển và tủ phân phối điện.
- Trạm biến áp.
- Nhà máy sản xuất.
- Hệ thống điện năng lượng mặt trời.
- Hệ thống điện gió.
- Công trình xây dựng.
- Thiết bị cơ điện (M&E).
- Máy móc công nghiệp.
- Hệ thống điện dân dụng và thương mại.
Cách bấm đầu cos TL đúng kỹ thuật
Để đảm bảo chất lượng mối nối, cần thực hiện cách bấm đầu cos TL theo các bước sau:
- Chọn đúng kích thước đầu cos phù hợp với tiết diện dây.
- Tuốt vỏ dây vừa đủ chiều dài của thân đầu cos.
- Làm sạch lõi đồng trước khi đưa vào đầu cos.
- Đưa dây vào hết chiều sâu của thân đầu cos.
- Sử dụng kìm bấm đầu cos TL hoặc máy ép cos thủy lực đúng khuôn ép.
- Kiểm tra độ chắc chắn bằng cách kéo thử dây sau khi bấm.
- Bắt bu lông đúng lực siết theo khuyến nghị của thiết bị.
Việc sử dụng đúng dụng cụ và quy trình bấm sẽ giúp mối nối có điện trở thấp, hạn chế phát nhiệt và đảm bảo vận hành ổn định lâu dài.
Kìm bấm đầu cos TL
Tùy theo kích thước đầu cos, người dùng có thể lựa chọn kìm bấm đầu cos TL cơ khí, kìm bấm thủy lực hoặc máy ép cos thủy lực. Với các kích thước lớn như TL240, TL300, TL400, TL500 và TL630, nên sử dụng máy ép thủy lực để tạo lực ép đồng đều và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bảng giá đầu cos TL
Bảng giá đầu cos TL phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, hàm lượng đồng, độ dày vật liệu, công nghệ mạ thiếc và thương hiệu sản xuất. Các mã có tiết diện lớn như TL240, TL300, TL400, TL500 hoặc TL630 thường có giá thành cao hơn do sử dụng nhiều đồng nguyên liệu hơn.
Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng nên cung cấp quy cách, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lựa chọn đầu cos bít TL chất lượng
Khi lựa chọn đầu cos bít TL, nên ưu tiên các sản phẩm được sản xuất từ đầu cos đồng nguyên chất, có kích thước chính xác, độ dày tiêu chuẩn và bề mặt mạ thiếc đồng đều. Sản phẩm chất lượng không chỉ giúp giảm tổn hao điện năng mà còn đảm bảo an toàn, hạn chế hiện tượng phát nhiệt, cháy nổ và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống điện.
Nếu bạn đang tìm kiếm đầu cos đồng bít TL với đầy đủ quy cách từ TL10 đến TL630, chất lượng ổn định, độ dẫn điện cao và phù hợp cho các công trình công nghiệp cũng như dân dụng, hãy lựa chọn những sản phẩm đạt tiêu chuẩn để đảm bảo hiệu quả vận hành và độ bền lâu dài.
Thông Tin Liên Hệ
- CÔNG TY TNHH K.S. TERMINALS VIỆT NAM
- MST: 0313658816
- Chi nhánh Hà Nội: Đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy
- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh: Tầng 1, 594-596 Đường Cộng Hòa, Phường Tân Bình
- Hotline: (+84) 367 490 9598
- Email: info@kstvietnam.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.